The pitch of the sound was very high.
Dịch: Độ cao của âm thanh rất cao.
He gave a pitch for his new product.
Dịch: Anh ấy đã thuyết trình về sản phẩm mới của mình.
âm điệu
góc
bình chứa
ném, thuyết trình
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
chậm chạp, uể oải
cuộc sống hiện đại
cái nhìn thực tế
dần mất đi sức hút
Tham gia thử thách
thể hiện tình yêu
Nhân tiện
Hoa hồng lai