The army employed a strategic maneuver to outflank the enemy.
Dịch: Quân đội đã sử dụng một diễn biến chiến lược để đánh vu hồi quân địch.
This strategic maneuver allowed the company to gain a significant market share.
Dịch: Mưu kế chiến lược này đã cho phép công ty giành được một thị phần đáng kể.
Sự đánh giá, so sánh hiệu suất hoặc chất lượng của một cái gì đó với một tiêu chuẩn hoặc một cái gì đó khác.