He sidled up to her at the bar.
Dịch: Anh ta lén lút tiến đến chỗ cô ấy ở quán bar.
The cat sidled through the narrow gap in the fence.
Dịch: Con mèo lách mình qua khe hẹp trên hàng rào.
lén lút
đi rón rén
nhích
sự đi ngang, sự lén lút
02/01/2026
/ˈlɪvər/
không chứa tinh bột
Chóng mặt
lá thơm
vũ điệu quyến rũ
trường phái lập thể
mưa trắng trời
cành hoa nén nhang
thịt bò khô