She placed a flower branch of incense on the altar.
Dịch: Cô ấy đặt một cành hoa nén nhang lên bàn thờ.
The scent of the flower branch of incense filled the room.
Dịch: Hương thơm của cành hoa nén nhang lan tỏa khắp phòng.
lễ vật hương
vật phẩm hoa
hoa
nhang
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
môn học chuyên ngành
ngắn hạn
bằng chứng
phòng giặt
sự giảm dân số
viện quản lý
không giống
nhân tố kinh tế