She placed a flower branch of incense on the altar.
Dịch: Cô ấy đặt một cành hoa nén nhang lên bàn thờ.
The scent of the flower branch of incense filled the room.
Dịch: Hương thơm của cành hoa nén nhang lan tỏa khắp phòng.
lễ vật hương
vật phẩm hoa
hoa
nhang
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
bài phát biểu công cộng
hòa tan trong nước biển
đội thể thao
cơ sở hạ tầng học máy
Sự xúc tiến, đẩy nhanh
cảm hứng
thời gian tập trung
Nấu quá chín