She earned honors for her outstanding academic performance.
Dịch: Cô ấy đạt được danh hiệu vì thành tích học tập xuất sắc.
He earned honors in his field of study.
Dịch: Anh ấy đạt được danh hiệu trong lĩnh vực học của mình.
đạt danh hiệu
nhận được vinh danh
danh hiệu
vinh danh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
dây xơ cây nha đam
đột ngột
giữ bí mật
học sinh thiệt thòi
quỹ đầu tư được quản lý
trò chơi ném bóng
thành tựu
Né tránh đầu tư