The situation in the city is deplorable.
Dịch: Tình hình trong thành phố thật đáng buồn.
His behavior was deplorable.
Dịch: Hành vi của anh ta thật tồi tệ.
đáng xấu hổ
đáng tiếc
tính đáng tiếc
thương xót
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
chứng chỉ xuất sắc
Nhóm người hâm mộ
sự phạm thánh
nghi bị bệnh
thực đơn phong phú
quy trình giám sát
triển khai dọc
các tổ chức nhà nước