Internet users were surprised by the sudden announcement.
Dịch: Dân mạng ngỡ ngàng trước thông báo đột ngột.
The leaked photos left Internet users surprised.
Dịch: Những bức ảnh bị rò rỉ khiến dân mạng ngỡ ngàng.
Cư dân mạng kinh ngạc
Cộng đồng trực tuyến bị bất ngờ
sự ngỡ ngàng
gây ngỡ ngàng
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
đối tác tích cực
Căng thẳng kinh tế
Áo kiểu chiffon
cây thông
bài tập huấn luyện
tin đồn
Thanh toán trước hạn
sự phóng thích tù nhân