A swarm of bees surrounded the picnic.
Dịch: Một đàn ong bao quanh buổi dã ngoại.
The kids swarmed around the ice cream truck.
Dịch: Bọn trẻ đã tụ tập xung quanh xe bán kem.
đàn đông
bầy
hành động tụ tập
tụ tập lại
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nhựa bền vững
Đặt chỗ trước
màu vàng
môi trường iOS
Khái niệm trước khi hình thành, ý kiến hoặc niềm tin đã có trước đó.
giao thông hỗn hợp
người chiến thắng trong bão tố
được hun khói, hun khói để bảo quản hoặc tạo hương vị