He dares to say "no" to the boss.
Dịch: Anh ta dám nói "không" với ông chủ.
She dared to say "no" to the proposal.
Dịch: Cô ấy dám từ chối lời đề nghị.
từ chối
khước từ
bác bỏ
sự dám
táo bạo
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Dịch vụ lập kế hoạch sự kiện
di cư
sự không thành thật
bánh khoai mì
chăm chú, chú ý
không thích, ghét
chứng nhận thương mại
nồi áp suất