The piquant sauce added flavor to the dish.
Dịch: Nước sốt đậm đà đã thêm hương vị cho món ăn.
She has a piquant wit that makes conversations lively.
Dịch: Cô ấy có một trí tuệ sắc sảo khiến các cuộc trò chuyện trở nên sôi nổi.
cay
chua chua
sự đậm đà
làm cho đậm đà
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Người ăn nói khéo léo, có khả năng thuyết phục
Mang lại kết quả
du khách phía Bắc
sinh vật biển
Không gian giải trí
nhà lập pháp
Không gian bán lẻ
vé phóng (tàu, tên lửa, v.v.)