The tangy sauce added a burst of flavor to the dish.
Dịch: Nước sốt chua chua đã thêm một hương vị mạnh mẽ cho món ăn.
She loves tangy fruits like oranges and grapefruits.
Dịch: Cô ấy thích những loại trái cây chua chua như cam và bưởi.
chua
nồng nàn
vị chua
làm cho có vị chua
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chi phí bổ sung
không thích hợp, không đúng lúc
nóng tính, dễ cáu
vô hại, không bị tổn hại
Thiếu văn minh
điểm năng lượng
sự kéo (tàu), sự kéo một phương tiện bằng phương tiện khác
khu, phòng, ngăn (trong bệnh viện hoặc nhà tù)