This is a special occasion.
Dịch: Đây là một dịp đặc biệt.
She has a special talent for music.
Dịch: Cô ấy có một tài năng đặc biệt về âm nhạc.
The dish has a special flavor.
Dịch: Món ăn có một hương vị đặc biệt.
khác biệt
độc đáo
ngoại lệ
chuyên môn
chuyên môn hóa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lập trường chung của ASEAN
giải thích hoặc điều chỉnh
doanh nghiệp nhỏ
Người phụ nữ đang sinh con
xổ số
túi laptop
kết nối không dây
Bộ Lao động