The event is planned for next Saturday.
Dịch: Sự kiện được lên kế hoạch vào thứ Bảy tới.
They have a planned trip to Vietnam.
Dịch: Họ có một chuyến đi dự kiến đến Việt Nam.
dự định
đã lên lịch
kế hoạch
lên kế hoạch
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
từng được nói
Lõm trên má
Tôi hối hận về những hành động của mình
váy dài
người thu thập
chuyến đi trong ngày
một phần, một mảnh
cơ hội phát triển