She laughed to herself as she read the funny book.
Dịch: Cô ấy cười một mình khi đọc cuốn sách hài hước.
He laughed to himself, remembering the joke.
Dịch: Anh ấy tự cười một mình, nhớ lại câu chuyện cười.
cười khúc khích
cười tủm tỉm
tiếng cười
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Quản lý kinh doanh phó
Quý một
báo cáo thường niên
cuộc gặp gỡ tối nay
chấy
chương trình tiêm chủng
SIM dữ liệu
sổ tiết kiệm