His monotonous work made him feel exhausted.
Dịch: Công việc đơn điệu của anh ấy khiến anh cảm thấy kiệt sức.
She quit her job because it was too monotonous.
Dịch: Cô ấy đã nghỉ việc vì nó quá đơn điệu.
Công việc nhàm chán
Nhiệm vụ lặp đi lặp lại
Sự đơn điệu
Đơn điệu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Đèo Hải Vân
tổ chức công
Ngày tốt nghiệp
Lưu hành rộng rãi
trách nhiệm hạn chế
mốc (nấm mốc), khuôn (để đúc hình), hình dáng, mẫu
Người đàn ông ăn mặc lịch sự, gọn gàng và phong cách.
Áo ống