The politician faced a brickbat of criticism after the scandal.
Dịch: Chính trị gia phải đối mặt với một cơn mưa gạch đá chỉ trích sau vụ bê bối.
The company received a brickbat from investors after announcing the loss.
Dịch: Công ty đã nhận một cơn mưa gạch đá từ các nhà đầu tư sau khi công bố khoản lỗ.
kỹ thuật in bản mạch hoặc bản vẽ bằng phương pháp in lưới hoặc in khắc trên đá hoặc kim loại
polystyrene (hóa học): một loại nhựa tổng hợp được tạo ra từ monome styrene, thường được sử dụng trong sản xuất bao bì, đồ dùng hàng ngày, và cách nhiệt.