The marbled cake looked delicious.
Dịch: Bánh có vân trông rất ngon.
She wore a marbled dress that caught everyone's attention.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy có vân thu hút sự chú ý của mọi người.
có đường vân
có sọc
đá cẩm thạch
vân đá
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
công ty ưa thích
sẽ, muốn, đã từng (dùng để diễn đạt ý muốn, giả định hoặc hành động trong quá khứ)
thiếu kinh nghiệm tài chính
Giảm
Ngày đẹp
tổ hợp công nghiệp - quốc phòng
Kế hoạch đầu tư
Xã hội đa dạng