His prophetic words came true.
Dịch: Những lời tiên tri của anh ấy đã trở thành sự thật.
The prophet had a prophetic vision.
Dịch: Nhà tiên tri đã có một tầm nhìn tiên tri.
có tính dự đoán
báo trước
lời tiên tri
nhà tiên tri
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
kế hoạch sẵn sàng
bánh khoai mỡ
phân tích chính sách
băng cassette
tránh đánh đố
người hoang dã
phân loại giáo dục
dữ liệu tạm