His prophetic words came true.
Dịch: Những lời tiên tri của anh ấy đã trở thành sự thật.
The prophet had a prophetic vision.
Dịch: Nhà tiên tri đã có một tầm nhìn tiên tri.
có tính dự đoán
báo trước
lời tiên tri
nhà tiên tri
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Vắt khô
thay đổi tư duy
lĩnh vực giao thông
Trưởng văn phòng
tránh xa, lánh xa
tin nhắn cuối cùng
thông tin hẹn hò
công khai việc mang thai