The police inspected the temporary residence facilities.
Dịch: Cảnh sát đã kiểm tra các cơ sở tạm trú.
The company provides temporary residence facilities for its employees.
Dịch: Công ty cung cấp cơ sở tạm trú cho nhân viên của mình.
nơi trú tạm
chỗ ở tạm
nơi cư trú
tạm thời
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
chuyến đi thực tế
kiểu kịch bản Hollywood
sự chuyển động học
Sữa thực vật
đại lý vĩnh viễn
Tẩm ngẩm tầm ngầm, cái gì cũng có.
thông tin minh họa
nước ép đóng chai