She always dresses in a ladylike manner.
Dịch: Cô ấy luôn ăn mặc một cách thục nữ.
Her ladylike behavior impressed everyone at the party.
Dịch: Cách cư xử thục nữ của cô đã gây ấn tượng với mọi người tại bữa tiệc.
thanh nhã
thanh thoát
quý cô
tính thục nữ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
liên quan đến bệnh lây truyền qua đường tình dục
phiên bản giới hạn
khăn ướt
chỗ ở sang trọng, nơi ở cao cấp
người phụ nữ lý tưởng
cảm giác khát nước
Cơ quan Tình báo Trung ương
Người không hòa nhập vào xã hội