He is stonewalling, refusing to answer any questions.
Dịch: Anh ta đang cố gắng kiềm chế, từ chối trả lời bất kỳ câu hỏi nào.
The company stonewalled reporters inquiries.
Dịch: Công ty đã phớt lờ các câu hỏi của phóng viên.
sự trốn tránh
phòng thủ
sự kháng cự
sự kiềm chế
có tính kiềm chế
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
thước góc
dễ bị lừa, cả tin
đi chơi, tụ tập
Người dùng mạng xã hội
học phí được miễn
thay đổi giới tính
thói quen sinh hoạt
nghệ thuật tượng trưng hoặc biểu đạt qua các hình thức sáng tạo không theo chân thực khách quan