He tried to heal himself with herbal remedies.
Dịch: Anh ấy cố gắng chữa mình bằng các phương thuốc thảo dược.
She needs time to heal herself after the trauma.
Dịch: Cô ấy cần thời gian để chữa lành bản thân sau травмы.
tự chữa lành
tự chữa khỏi
sự chữa lành
chữa lành
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
biến đổi sinh học
chăm sóc ân cần
để, nhằm
cua xanh
bộ quốc phòng
bãi bỏ lệnh cấm
Tranh chấp gia đình
phối hợp điều tra