She learned to read by using braille.
Dịch: Cô ấy học đọc bằng chữ nổi.
The library has books in braille for visually impaired readers.
Dịch: Thư viện có sách chữ nổi dành cho người khiếm thị.
hệ thống chữ nổi
bảng chữ xúc giác
chữ nổi
viết chữ nổi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cá voi, động vật có vú sống dưới nước thuộc bộ Cá voi
Bánh chiên ngập dầu
Trần tục, thế tục
Tiền không tự dưng đến
theo dõi
Thời gian nghỉ phép dành cho phụ nữ sau khi sinh con.
phim đố
Dụng cụ dùng khí nén để thực hiện các công việc như khoan, cắt, hoặc gia công kim loại.