She is fighting a disease.
Dịch: Cô ấy đang chống chọi với căn bệnh.
He fought a disease for years.
Dịch: Anh ấy đã chống chọi với căn bệnh trong nhiều năm.
đấu tranh với bệnh tật
vật lộn với bệnh tật
người chống chọi với bệnh tật
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Thách thức pháp lý
thịt sống
liệu pháp thay thế thận
những người đó
lòe loẹt, sặc sỡ
cặp tài liệu
Mức sống cơ bản
Người lớn tuổi, người có kinh nghiệm lâu năm