He is an old-timer in this company.
Dịch: Ông ấy là một người có thâm niên lâu năm trong công ty này.
The old-timers always have good stories to tell.
Dịch: Những người lớn tuổi luôn có những câu chuyện hay để kể.
Cựu chiến binh
Người cao tuổi
Người lão luyện
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hợp đồng ngắn hạn
làm dịu, làm yên tĩnh
Cờ Việt Nam
Cải thiện có hệ thống
định đề
một triệu triệu
có thể phát hiện
lướt sóng wakesurfing