He is an old-timer in this company.
Dịch: Ông ấy là một người có thâm niên lâu năm trong công ty này.
The old-timers always have good stories to tell.
Dịch: Những người lớn tuổi luôn có những câu chuyện hay để kể.
Cựu chiến binh
Người cao tuổi
Người lão luyện
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tính sadistic, thích gây đau khổ cho người khác
vi sinh vật
loại bỏ người khác
nhẹ nhàng, dịu dàng
màu xanh quân sự
Cây bằng lăng
khu công nghiệp
cơn lo âu