He is in charge of managing the project.
Dịch: Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý dự án.
She will be in charge of managing the department.
Dịch: Cô ấy sẽ chịu trách nhiệm quản lý bộ phận.
giám sát
điều hành
chịu trách nhiệm quản lý
người quản lý
sự quản lý
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Sự không biết xấu hổ
nhóm thiệt thòi
khu công nghiệp
hoán cải phi đội
bảo vệ đứa trẻ ngoan
Tin vào chính mình
khả năng nói hoặc hiểu một ngôn ngữ mà không hề được học
thối rữa, hôi thối