The issue has polarized the nation.
Dịch: Vấn đề này đã chia rẽ quốc gia.
The debate is becoming increasingly polarized.
Dịch: Cuộc tranh luận ngày càng trở nên phân cực.
Chia rẽ
Tách biệt
sự phân cực
gây phân cực
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Cờ lê lục giác
gánh nặng kinh tế
tòa án
Sự chia rẽ về ý thức hệ
công dân trình báo
Loại hình sản xuất
mối tình trước
đinh vít