Government expenditure on education has increased.
Dịch: Chi tiêu chính phủ cho giáo dục đã tăng lên.
The government plans to reduce expenditure next year.
Dịch: Chính phủ dự định giảm chi tiêu vào năm tới.
chi tiêu công
chi tiêu của chính phủ
tiêu dùng
sự tiêu dùng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sợ từng buổi họp
sự cáo buộc sai
Phạt nguội
Thỏa thuận giá
tài liệu mật
rốn
Dịch vụ giới thiệu việc làm
Không gian thư giãn