The classified document was leaked to the press.
Dịch: Tài liệu mật đã bị rò rỉ cho báo chí.
He was accused of mishandling classified documents.
Dịch: Anh ta bị cáo buộc xử lý sai tài liệu mật.
tài liệu bảo mật
tài liệu bí mật
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
tàu chở hàng
theo đó, vì vậy
hình ảnh đứa con ngoan
rối loạn lo âu lan tỏa
hợp tác xuyên quốc gia
mập mờ thành phần
đối tác, người tương ứng
hoàn toàn không