The company retrenched its workforce.
Dịch: Công ty đã cắt giảm lực lượng lao động.
We need to retrench our spending.
Dịch: Chúng ta cần cắt giảm chi tiêu.
cắt giảm
tiết kiệm
sự cắt giảm
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
giò heo
bản đồ thế giới
Ảnh nhận diện
mãng cầu xiêm
sinh thiết da
công an phát hiện
99% người hiểu sai
dấu, điểm, ký hiệu