Look at that flutterby flying around the garden.
Dịch: Nhìn kìa, cánh bướm đang bay quanh khu vườn.
The children chased the flutterbys in the meadow.
Dịch: Bọn trẻ đuổi theo những cánh bướm trong đồng cỏ.
bướm
bay lượn
sự bay lượn
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Mã định danh kỳ thi
kiểm tra bảo trì
benzoyl clorua
nhân, phần nhân (thường dùng trong ẩm thực)
Trường dạy nghề
thân mật, gần gũi
sự phân nhánh, sự chia nhánh, hệ quả
Giữ bình tĩnh