The mechanic performed a maintenance check on the car.
Dịch: Người thợ máy đã thực hiện kiểm tra bảo trì trên xe.
The aircraft undergoes a maintenance check before each flight.
Dịch: Máy bay trải qua kiểm tra bảo trì trước mỗi chuyến bay.
kiểm tra dịch vụ
kiểm tra
bảo trì
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
viện trợ chính phủ
triển vọng tươi sáng
niềm tin sâu sắc
hệ thống tư bản
vòng tròn năng lượng
đại diện đến từ
lịch sử hoạt động, thành tích đã đạt được
Trách nhiệm liên đới