She is a well-adjusted individual.
Dịch: Cô ấy là một người có tính cách cân bằng.
The system needs to be well-adjusted to function properly.
Dịch: Hệ thống cần được cân bằng phù hợp để hoạt động tốt.
hài hòa
cân đối
sự cân bằng
điều chỉnh
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tín hiệu rất đáng chú ý
khởi xướng đàm phán
đo lường
tiêu chuẩn sản xuất
trì trệ, đình trệ
ánh sáng phát quang
háo hức đến thăm
đảm bảo sức khỏe