The movie gave me a realistic feeling of being there.
Dịch: Bộ phim mang lại cho tôi cảm giác chân thực như đang ở đó.
She described her experience with a realistic feeling.
Dịch: Cô ấy mô tả trải nghiệm của mình với một cảm xúc rất thực tế.
Cảm giác đích thực
Cảm xúc thật
thực tế
một cách thực tế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
quản lý bộ nhớ hoặc bộ lưu trữ dữ liệu
những bài dự thi đoạt giải
phiên tòa
tỉnh táo, khó ngủ
Giao tiếp trung thực
tia lửa, spark
nghỉ hưu sớm
nhiệt độ cơ thể