The stifling heat made it hard to breathe.
Dịch: Cái nóng ngột ngạt khiến tôi khó thở.
We stayed inside to avoid the stifling heat.
Dịch: Chúng tôi ở trong nhà để tránh cái nóng oi bức.
Nóng oi ả
Nóng như thiêu đốt
ngột ngạt
làm ngột ngạt
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
triển vọng phát triển
Người dễ cáu giận
Một phần ba
hoa dâm bụt
Mọc măng
chiêu thức lừa đảo
Sự gây nhiễu, làm kẹt
Khuyến khích, động viên