The radio station suffered from jamming.
Dịch: Đài phát thanh bị gây nhiễu.
We are jamming tonight at the club.
Dịch: Chúng tôi sẽ có buổi diễn ngẫu hứng tối nay tại câu lạc bộ.
Sự can thiệp, nhiễu sóng
Sự cản trở, tắc nghẽn
gây nhiễu, làm kẹt
mứt
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
chia sẻ thông tin
làm nhục, làm xấu hổ
lớp kính động
chip A19
Nói nhiều, hay nói
ưu tiên cho gia đình
bốc dỡ cá
nhóm văn hóa