The radio station suffered from jamming.
Dịch: Đài phát thanh bị gây nhiễu.
We are jamming tonight at the club.
Dịch: Chúng tôi sẽ có buổi diễn ngẫu hứng tối nay tại câu lạc bộ.
Sự can thiệp, nhiễu sóng
Sự cản trở, tắc nghẽn
gây nhiễu, làm kẹt
mứt
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Nàng thơ thể thao
quần jean ống đứng
phong cách th&7901;i trang tr&7867; trung
Ngành nghề hot
tập trung vào việc học
vụng trộm
diễu binh
Sự khỏe mạnh sinh dục