The initial view of the project was promising.
Dịch: Cái nhìn ban đầu về dự án là đầy hứa hẹn.
After the initial view, we decided to proceed with the plan.
Dịch: Sau cái nhìn ban đầu, chúng tôi quyết định tiếp tục với kế hoạch.
cái nhìn sơ bộ
ấn tượng đầu tiên
tổng quan
đánh giá
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
miếng thịt cắt mỏng, thường được chiên hoặc nướng
ông nội/ông ngoại
Mối quan tâm tình cảm vơi
chụp mạch
mồ hôi ướt đẫm
cựu cục trưởng
giày thể thao
An toàn hệ thống tài chính