She felt downcast after hearing the bad news.
Dịch: Cô ấy cảm thấy buồn bã sau khi nghe tin xấu.
His downcast expression showed how disappointed he was.
Dịch: Biểu cảm buồn bã của anh ấy cho thấy anh ấy thất vọng như thế nào.
buồn chán
mất tinh thần
sự buồn bã
cúi đầu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự tạo kiểu, phong cách hóa
sơn cơ thể
nghiên cứu định tính
áo thun cổ tim
bán buôn
cháy sém phần hông
Thịt bò vùng bụng sau
nhà thơ, người sáng tác và trình diễn thơ ca