She felt downcast after hearing the bad news.
Dịch: Cô ấy cảm thấy buồn bã sau khi nghe tin xấu.
His downcast expression showed how disappointed he was.
Dịch: Biểu cảm buồn bã của anh ấy cho thấy anh ấy thất vọng như thế nào.
buồn chán
mất tinh thần
sự buồn bã
cúi đầu
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Video gây scandal
bổ sung trợ lý
người bị kết án
xe chiến đấu bộ binh
đặc điểm thanh lịch
thịt đỏ
Quảng Tây (một khu tự trị ở Trung Quốc)
hội đồng học thuật