The fashion show was attended by many celebrities.
Dịch: Buổi trình diễn thời trang có sự tham gia của nhiều người nổi tiếng.
She has always dreamed of walking in a fashion show.
Dịch: Cô ấy luôn mơ ước được sải bước trên sàn diễn thời trang.
sàn diễn
buổi trình diễn trên sàn
thời trang
mô hình
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
hướng nội khá nhiều
nói
giới từ
Chất béo không bão hòa đa
Trường Đại học Thành phố Hồ Chí Minh
nhiễm trùng đường hô hấp trên
trách nhiệm môi trường
lộ trình nhanh