The lively show captivated the audience.
Dịch: Buổi biểu diễn sôi động đã thu hút khán giả.
We attended a lively show last night.
Dịch: Chúng tôi đã tham dự một chương trình náo nhiệt tối qua.
Màn trình diễn năng động
Quang cảnh rực rỡ
sôi động
một cách sôi động
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
hệ sinh thái Địa Trung Hải
học tiếng Trung
Tin đồn ngoại tình
thực tế đi
doanh thu tổng thể
nhóm thanh niên
kết quả bỏ phiếu
thế hệ số