He has a steady gait.
Dịch: Anh ấy có một dáng đi vững chãi.
She walked with a steady gait, despite the uneven terrain.
Dịch: Cô ấy bước đi vững chãi, mặc dù địa hình không bằng phẳng.
đi bộ ổn định
bước đi chắc nịch
vững chãi
một cách vững chãi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chất thải, bã, cặn (thường từ quá trình luyện kim)
quản lý cả hai
sự cống hiến nghề nghiệp
Giàu kín đáo
Mì ăn liền
nền kinh tế thế giới
khuôn mặt đờ đẫn, vô cảm
Bộ tư lệnh không quân