He has a steady gait.
Dịch: Anh ấy có một dáng đi vững chãi.
She walked with a steady gait, despite the uneven terrain.
Dịch: Cô ấy bước đi vững chãi, mặc dù địa hình không bằng phẳng.
đi bộ ổn định
bước đi chắc nịch
vững chãi
một cách vững chãi
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Lời chúc mừng năm mới
tình trạng nghèo khổ, thiếu thốn
khoảnh khắc tạo bất ngờ
Mông Cổ
luật án lệ
bánh mì thịt heo
lỗi thời
đường dây tải điện