He was cursed with bad luck.
Dịch: Anh ta bị nguyền rủa với vận rủi.
This cursed car never starts in the morning.
Dịch: Cái xe đáng nguyền rủa này không bao giờ khởi động vào buổi sáng.
khốn kiếp
обреченный
nguyền rủa
lời nguyền
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
nấm miệng
Nhận thức rủi ro
bài học vỡ lòng
tiếng kêu leng keng
thiết bị y tế
chưa qua xử lý
quản lý học thuật
chân tay dài