I want to express my sympathy for your loss.
Dịch: Tôi muốn bày tỏ sự thông cảm cho sự mất mát của bạn.
She expressed her sympathy with a card.
Dịch: Cô ấy bày tỏ sự thông cảm bằng một tấm thiệp.
đồng cảm
chia buồn
sự thông cảm
thông cảm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
một loại chim thuộc họ Oriel, thường có màu sắc rực rỡ và tiếng hót hay.
buồn bã, hờn dỗi
chỉ thị tài chính
ngày hôm sau
đá quý
yêu cầu đặt chỗ trước
thần thái cô nàng
phong cách văn học