The statue was unmoving.
Dịch: Bức tượng bất động.
Her face remained unmoving despite the bad news.
Dịch: Khuôn mặt cô ấy vẫn không hề xúc động dù nghe tin xấu.
bất động
tĩnh lặng
kiên định
sự bất động
một cách bất động
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phòng ban hành chính
những nhà tư tưởng
không gian ven biển
Tranh chấp biên giới
xuất huyết phổi
Phần mềm quảng cáo banner
quản trị viên doanh nghiệp
đại lý gián điệp