The statue was unmoving.
Dịch: Bức tượng bất động.
Her face remained unmoving despite the bad news.
Dịch: Khuôn mặt cô ấy vẫn không hề xúc động dù nghe tin xấu.
bất động
tĩnh lặng
kiên định
sự bất động
một cách bất động
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Áo choàng
báo cáo tài chính nửa năm
sự ngạc nhiên
ầm ĩ MXH
nỗ lực kiên định
giờ giải lao của trẻ em
tình thế bế tắc
thợ thủ công hoặc người làm nghề nghiệp kỹ thuật hoặc thủ công