The bank required a collateral guarantee for the loan.
Dịch: Ngân hàng yêu cầu một bảo lãnh tài sản cho khoản vay.
He provided a collateral guarantee to secure the agreement.
Dịch: Anh ấy đã cung cấp một bảo lãnh tài sản để đảm bảo thỏa thuận.
Thời gian quốc gia để tưởng niệm những người đã khuất hoặc những sự kiện đau thương.