I apprised him of the situation.
Dịch: Tôi đã báo cho anh ta về tình hình.
We were apprised of the difficulties involved.
Dịch: Chúng tôi đã được thông báo về những khó khăn liên quan.
thông báo
báo tin
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thuốc tự nhiên
hội thảo quốc tế
công tác cán bộ
Cuộc sống tuổi thiếu niên
Bài tập đẩy hông
đỗ xe tay ga
bình xịt tóc
tỉnh Kiên Giang