I wrote a memorandum to remind everyone of the meeting.
Dịch: Tôi đã viết một bản ghi nhớ để nhắc nhở mọi người về cuộc họp.
The company issued a memorandum regarding the new policy.
Dịch: Công ty đã phát hành một bản ghi nhớ về chính sách mới.
ghi chú
báo cáo
bản ghi nhớ
ghi nhớ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
thú cưng
Trình độ tiếng Anh A
giấy vệ sinh kém chất lượng
cách bào chính
đá bóng
An toàn khi bơi lội
xe mô tô cao cấp
Sự say rượu, trạng thái say xỉn