She prepared slides for her presentation.
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị các bài thuyết trình cho bài thuyết trình của mình.
The children enjoyed playing on the slides at the park.
Dịch: Bọn trẻ thích chơi trên các đường trượt ở công viên.
bài thuyết trình
trình chiếu
bộ điều chỉnh
trượt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự tiên đoán, sự dự báo
Hỗ trợ giao tiếp
Kỹ thuật ô tô
viết bằng máy chữ
tài sản
cảm giác
sự cắt giảm, sự tiết kiệm
khóa van thông minh