The weather is promising for our picnic.
Dịch: Thời tiết hứa hẹn cho buổi dã ngoại của chúng ta.
She is a promising young pianist.
Dịch: Cô ấy là một nghệ sĩ piano trẻ đầy triển vọng.
đầy hy vọng
khuyến khích
hứa
lời hứa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
khả thi
việc xử lý bàn thờ tổ tiên
nhà sang trọng
làm giàu bất chính
đáp ứng nghĩa vụ
thuê
outfit vừa nhẹ nhàng vừa chanh sả
thông báo cho chính quyền