He wore an anorak to protect himself from the rain.
Dịch: Anh ấy mặc một chiếc áo khoác để bảo vệ mình khỏi mưa.
During the hike, she found her anorak very useful.
Dịch: Trong chuyến đi bộ, cô ấy thấy chiếc áo khoác của mình rất hữu ích.
áo khoác parka
áo khoác gió
áo khoác anorak
không có
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Sự ép buộc
gây sốt ở Hàn
phương pháp đối lập / phương pháp cạnh tranh
axit
mô hình doanh thu
người thích đùa
chính sách tiền tệ
nhà ở tạm thời